Fujifilm X100VI

Fujifilm X100VI
  • Fujifilm X100VI
  • Fujifilm X100VI 2
  • Fujifilm X100VI 3
  • Fujifilm X100VI 4
  • Fujifilm X100VI 5
5 / 45 đánh giá
  • Ống kính: 23mm F2
  • Cảm biến X-Trans™ CMOS 5 HR 40MP
  • Bộ xử lý hình ảnh X-Processor 5 mang đến hiệu suất và chất lượng hình ảnh vượt trội
  • Chống rung: 6-Stop In-Body Image Stabilization
  •  20 Giả lập phim, bao gồm Giả lập mới “REALA ACE”
  •  Thuật toán AF nâng cấp, với công nghệ AI học sâu cho khả năng lấy nét có thể phát hiện động vật, chim, ô tô, xe máy, xe đạp, máy bay, tàu hỏa, côn trùng và máy bay không người lái
  •  Độ nhạy tiêu chuẩn ISO 125
  •  Quay phim 6,2K 4:2:2 10bit vào thẻ nhớ, 4K/60p và quay tốc độ cao 1080/240p LCD 1,62 triệu điểm ảnh có khả năng xoay lật 2 chiều
  •  Kết nối với Frame.io để sử dụng Camera to Cloud mà không cần thêm phụ kiện.
  • Đổi trả trong 7 ngày đầu (Hoàn tiền hoặc đổi sản phẩm khác).
  •  Miễn phí khử nấm mốc bằng B+W UV-Pro cho máy ảnh & Lens trọn đời
  •  Miễn phí dán màn hình trọn đời máy
  •  Miễn phí vệ sinh ngoài máy và lens trọn đời
  •  Miễn phí Lau Sensor bằng dụng cụ chuyên nghiệp VSGO
  •  Miễn phí cân chỉnh Focus Lens Sigma bằng USB Dock
  •  Hướng dẫn chụp ảnh và sử dụng máy ảnh cho các bạn mới bắt đầu
  •  Miễn phí vận chuyển toàn quốc
  •  Ship COD toàn quốc (Nhận hàng rồi mới thanh toán)
  •  Áp dụng mọi hình thức thanh toán: Tiền mặt, Chuyển khoản, Cà thẻ ( Mastercard, Visa, JCB tất cả các thẻ ATM nội địa ).
  • Hổ trợ thu mua trao đổi sản phẩm ngành ảnh với giá tốt
  • Bảo hành: 12 tháng (New) và 24 Tháng (chính hãng Fujifilm VN)

Quà tặng: Dán cứng LCD, Nút Bấm, Túi Nhung

 


đang cập nhật giá..

Tổng quan Fujifilm X100VI

Những chiếc X100VI đầu tiên tại thị trường Việt Nam!

Kích Thước và Hiệu Năng

Mặc dù giữ nguyên thiết kế nhỏ gọn, Fujifilm X100VI đã được cải thiện đáng kể về mặt hiệu năng nhờ vào cảm biến APS-C X-Trans CMOS 5 HR 40.2MP mới và X-Processor 5. Hệ thống chống rung in-body 5 trục mang lại khả năng chống rung lên đến 6 stop, giúp chụp ảnh ổn định ngay cả trong điều kiện thiếu sáng.

 

 

Chất Lượng Hình Ảnh

Với cảm biến 40.2MP và bộ xử lý hình ảnh X-Processor 5, X100VI đảm bảo chất lượng hình ảnh sắc nét, chi tiết cao. Khả năng giả lập màu Reala Ace cung cấp cho người dùng các bức ảnh đẹp mắt với màu sắc rực rỡ, sống động.

Chống Rung và Lấy Nét

Hệ thống chống rung 5 trục và 425 điểm lấy nét tự động thông minh giúp Fujifilm X100VI bắt trọn mọi khoảnh khắc một cách chính xác, ngay cả trong tình huống chuyển động nhanh.

Đa Dụng và Tiện Ích

Ống kính Fujinon 23mm f/2 cung cấp tiêu cự tương đương 35mm trên cảm biến full-frame, kết hợp với khả năng zoom giả lập 1.4x và 2.0x, mang lại sự linh hoạt cao trong nhiếp ảnh. Màn hình LCD lật 1.62 triệu điểm ảnh và EVF 3.69 triệu điểm ảnh tăng cường trải nghiệm chụp ảnh.

Thiết Kế và Độ Bền

Dù giữ nguyên vẻ ngoài cổ điển, X100VI đã được tối ưu hóa về kích thước và trọng lượng, chỉ nặng hơn 43g và dày hơn 1.5mm so với phiên bản trước, mà không làm ảnh hưởng đến độ bền. Cùng với vòng chuyển đổi AR-X100 và kính lọc bảo vệ PRF-49, X100VI có thể dễ dàng nâng cấp khả năng chống chịu thời tiết.

Thông số kỹ thuật Fujifilm X100VI

Độ phân giải cảm biến Hiệu dụng: 40.2 Megapixel (7728 x 5152)
Image Sensor 23.5 x 15.7 mm (APS-C) BSI CMOS
Ổn định hình ảnh Sensor-Shift, 5 trục
Số (Chỉ cho video)
Tiêu cự 23mm (35mm Equivalent: 35mm)
Khẩu độ tối đa f/2
Độ nhạy sáng Range Photo/Video
125 đến 1280 (Mở rộng: 64 đến 51,200)
Internal Chế độ quay phim AVC-LongG/H.264/H.265/MP4/MPEG-4
6240 x 3150 tại 23.98/24.00/25/29.97 fps [50 đến 200 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) tại 23.98/24.00/25/29.97 fps [50 đến 200 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) tại 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94 fps [50 đến 200 Mb/s]
3840 x 2160 tại 23.98/24.00/25/29.97 fps [50 đến 200 Mb/s]
3840 x 2160 tại 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94 fps [50 đến 200 Mb/s]
2048 x 1080 tại 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94 fps [50 đến 200 Mb/s]
2048 x 1080 tại 100/120/200/240 fps [200 Mb/s]
1920 x 1080 tại 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94 fps [50 đến 200 Mb/s]
1920 x 1080 tại 100/120/200/240 fps [200 Mb/s]
Phương tiện/Khe cắm thẻ nhớ Một khe: SD/SDHC/SDXC
Chế độ không dây Wi-Fi (802.11a/b/g), Wi-Fi (802.11b/g), Wi-Fi 4 (802.11n), Wi-Fi 5 (802.11ac), Bluetooth 4.2
Display Kích thuớc 3
Loại hiển thị Cảm biến lật LCD
Flash tích hợp/Light Có, Flash Only
Pin Type 1x NP-W126S Có thể sạc lại Lithium-Ion
Kích thước (W x H x D) 5.04 x 2.94 x 2.1 / 12.8 x 7.47 x 5.3 cm
Trọng lượng 1.1 lb / 521 g (With Pin, Recording Phương tiện)

Hình ảnh

Độ phân giải cảm biến Hiệu dụng: 40.2 Megapixel (7728 x 5152)
Image Sensor 23.5 x 15.7 mm (APS-C) BSI CMOS
Ổn định hình ảnh Sensor-Shift, 5 trục
Số (Chỉ cho video)

Ống kính

Tiêu cự 23mm (35mm Equivalent: 35mm)
Khẩu độ tối đa f/2
Khẩu độ tối thiểu f/16
Khoảng lấy nét 3.9 đến Vô cực / 10 cm đến Vô cực
Thiết kế quang học 8 thành phần trong 6 nhóm
Kích thước filter 49 mm (Trước)

Quản lý phơi sáng

Tốc độ màn trập Màn trập cơ học
1/4000 đến 900 giây trong Thủ công Mode
1/4000 đến 900 giây trong Ưu tiên tốc độ Mode
1/4000 đến 15 giây trong Ưu tiên khẩu độ Mode
1/4000 đến 15 giây trong Lập trình Mode
Lên đến 60 phút trong Bulb Mode
Màn trập điện tử
1/180000 đến 900 giây trong Thủ công Mode
1/180000 đến 900 giây trong Ưu tiên tốc độ Mode
1/180000 đến 30 giây trong Ưu tiên khẩu độ Mode
1/180000 đến 30 giây trong Lập trình Mode
Fixed 1 Giây trong Bulb Mode
Bulb/Time Mode Bulb Mode
Độ nhạy sáng Range Photo/Video
125 đến 1280 (Mở rộng: 64 đến 51,200)
Phương pháp đo sáng Trung bình, Trung bình phần trung tâm, Đa điểm, Đơn điểm, TTL 256-Zones
Chế độ phơi sáng Ưu tiên khẩu độ, Thủ công, Lập trình, Ưu tiên tốc độ
Bù phơi sáng -5 đến +5 EV (1/3 EV Steps)
Cân bằng trắng 2500 đến 10,000K
Presets: AWB, Tự động, Nhiệt độ màu, Tự đặt, Tự đặt 1, Tự đặt 2, Ánh sáng ban ngày, Huỳnh quang (Trắng mát), Huỳnh quang (Ánh sáng ban ngày), Huỳnh quang (Trắng ấm), Đèn sợi đốt, Bóng râm, Dưới nước
Chụp liên tục Màn trập điện tử
Lên đến 20 fps tại 31.2 MP cho đến 117 khung hình (JPEG) / 52 khung hình (TIFF) / 17 khung hình (Raw)
Màn trập điện tử
Lên đến 13 fps tại 31.2 MP cho đến 146 khung hình (JPEG) / 57 khung hình (TIFF) / 17 khung hình (Raw)
Màn trập điện tử
Lên đến 10 fps tại 31.2 MP cho đến 163 khung hình (JPEG) / 59 khung hình (TIFF) / 18 khung hình (Raw)
Màn trập điện tử
Lên đến 13 fps tại 40.2 MP cho đến 80 khung hình (JPEG) / 38 khung hình (TIFF) / 17 khung hình (Raw)
Màn trập điện tử
Lên đến 8.9 fps tại 40.2 MP cho đến 84 khung hình (JPEG) / 38 khung hình (TIFF) / 17 khung hình (Raw)
Màn trập cơ học
Lên đến 11 fps tại 40.2 MP cho đến 38 khung hình (JPEG) / 33 khung hình (TIFF) / 17 khung hình (Raw)
Màn trập cơ học
Lên đến 8 fps tại 40.2 MP cho đến 76 khung hình (JPEG) / 35 khung hình (TIFF) / 17 khung hình (Raw)
Màn trập cơ học
Lên đến 6 fps tại 40.2 MP cho đến 97 khung hình (JPEG) / 36 khung hình (TIFF) / 18 khung hình (Raw)
Màn trập cơ học
Lên đến 5 fps tại 40.2 MP cho đến 110 khung hình (JPEG) / 42 khung hình (TIFF) / 18 khung hình (Raw)
Màn trập cơ học
Lên đến 4 fps tại 40.2 MP cho đến 184 khung hình (JPEG) / 48 khung hình (TIFF) / 19 khung hình (Raw)
Màn trập cơ học
Lên đến 3 fps tại 40.2 MP cho đến 504 khung hình (TIFF) / 29 khung hình (Raw)
Lưu trong máy
Tự chụp 2/5/10-giây trễ

Still Image Capture

Tỷ lệ khung hình 1:1, 3:2, 4:3, 5:4, 16:9
Định dạng tệp ảnh HEIF, JPEG, Raw, TIFF
Độ sâu bit màu 14-Bit

Video Capture

Internal Chế độ quay phim AVC-LongG/H.264/H.265/MP4/MPEG-4
6240 x 3150 tại 23.98/24.00/25/29.97 fps [50 đến 200 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) tại 23.98/24.00/25/29.97 fps [50 đến 200 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) tại 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94 fps [50 đến 200 Mb/s]
3840 x 2160 tại 23.98/24.00/25/29.97 fps [50 đến 200 Mb/s]
3840 x 2160 tại 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94 fps [50 đến 200 Mb/s]
2048 x 1080 tại 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94 fps [50 đến 200 Mb/s]
2048 x 1080 tại 100/120/200/240 fps [200 Mb/s]
1920 x 1080 tại 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94 fps [50 đến 200 Mb/s]
1920 x 1080 tại 100/120/200/240 fps [200 Mb/s]
Giới hạn quay phim Lên đến 45 phút trong 4K
Lên đến 60 phút trong 1080p
IP Streaming Không
Micro sẵn Type Stereo
Ghi âm 24-Bit 48 kHz LPCM Audio
MPEG4: 24-Bit 48 kHz LPCM Audio
MP4: AAC Audio

Giao diện

Phương tiện/Khe cắm thẻ nhớ Một khe: SD/SDHC/SDXC
Internal Thẻ nhớ / Bộ nhớ Không
Video I/O 1x Micro-HDMI (Unspecified Signal) Output
Audio I/O 1x 2.5 mm Submini TRS Stereo Input
Power I/O 1x USB-C Input
Other I/O 1x USB-C Data Output (Shared với Power Input)
Chế độ không dây Wi-Fi (802.11a/b/g), Wi-Fi (802.11b/g), Wi-Fi 4 (802.11n), Wi-Fi 5 (802.11ac), Bluetooth 4.2
Mobile App Compatible Có: Android & iOS
App Name: FUJIFILM Camera Remote
Functionality: Firmware Update, Remote Control
Global Positioning (GPS, GLONASS, etc.) Không

Màn hình

Display Kích thuớc 3
Độ phân giải 3 x 2 (1,620,000 chấm)
Loại hiển thị Cảm biến lật LCD

Khung ngắm

Type Quang học
Built-In Điện tử (OLED)
Độ phân giải 4 x 3 (3,690,000 chấm)
Coverage 100%
Magnification Xấp xỉ. 66x
Điều chỉnh độ cận -4 đến +2

Flash

Flash tích hợp/Light Có, Flash Only
Chế độ flash Tự động, Chỉ huy, Thủ công, Slow Sync
Hiệu dụng Flash Range ISO 1600
1 đến 24.3 / 0.3 đến 7.4 m
Kết nối flash ngoài Shoe Mount

Môi trường

Môi trường Protection Không
Nhiệt độ hoạt động 32 đến 104°F / 0 đến 40°C
Độ ẩm hoạt động 10 đến 80%

General

Pin Type 1x NP-W126S Có thể sạc lại Lithium-Ion
Shoe Mount 1x Hot Shoe
Kích thước (W x H x D) 5.04 x 2.94 x 2.1 / 12.8 x 7.47 x 5.3 cm
Trọng lượng 1.1 lb / 521 g (With Pin, Recording Phương tiện)

Bình luận & Hỏi đáp về Fujifilm X100VI


KẾT NỐI VỚI GIANG DUY ĐẠT CAMERA
Đăng ký nhận tin khuyến mãi, các ưu đãi và quà tặng từ Giang Duy Đạt
GIANG DUY ĐẠT HÀ NỘI

Địa chỉ: 463 Giải Phóng, Quận Thanh Xuân

Điện thoại: 024-3869-2865 - 0966-275-848
091-892-6655 - 0912-999-677 (Zalo, Viber, iMessage)

Báo giá & Hợp đồng: kt.giangduydat@gmail.com

Phòng In ảnh - Chụp ảnh: 024-3869-2865

Phòng Sửa chữa & Bảo hành: 0904-551-862

Khiếu nại - Góp ý: 0912-999-677

GIANG DUY ĐẠT TP. HỒ CHÍ MINH

Địa chỉ: 50/2 Trương Hán Siêu, Quận 1

Điện thoại: 098-532-1998 (Mr. Thịnh)

© 1996-2024 Công ty TNHH Giang Duy Đạt.

HỖ TRỢ & HỎI ĐÁP