Fujifilm X-H2s

Fujifilm X-H2s
  • Fujifilm X-H2s
  • Fujifilm X-H2s 2
  • Fujifilm X-H2s 3
  • Fujifilm X-H2s 4
  • Fujifilm X-H2s 5
4.9 / 168 đánh giá
  • Cảm biến: 26.2MP, CMOS, 23.5 x 15.6mm
  • Ngàm: Fujifilm X
  • Tốc độ màn trập: 1/8000s (cơ học), 1/32,000sec (điện tử)
  • ISO: 160-12,800 (standard), ISO 80-51,200 (extended)
  • Chụp liên tiếp: 40fps (màn trập điện tử), 15fps (màn trập cơ)
  • Màn hình: Cảm ứng 3", 1.62 triệu điểm ảnh
  • View ngắm: 5.76 triệu điểm, 0.8x phóng đại
  • Điểm AF: 425
  • Video: 6.2K 30fps, DCI 4K 120fps, 4K 120fps, Full HD 240fps
  • External mic: 3.5mm stereo
  • Thẻ nhớ: CFexpress Type B, UHS-II SD
  • Pin: NP-W235 - Up to 720 shots
  • Kích thước: 135.3 x 92.9 x 84.6 mm
  • Trọng lượng: 660g
  • Miễn phí vệ sinh ngoài máy ảnh, ống kính trọn đời
  • Bán trả góp qua HDsaison & Thẻ tín dụng Ngân hàng VISA, Mastercard, JCB
  • Giao hàng thanh toán tận nơi (COD) từ 1 đến 5 ngày, ship toàn quốc
  • Hỗ trợ thu mua trao đổi thiết bị giá tốt nhất
  • Bảo hành: 24Tháng (chính hãng)

Quà tặng:

- Balo Máy ảnh Vanguard.

- Dán màn hình cường lực

- Thẻ nhớ 64GB 4K

- Khách hàng không lấy quà tặng liên hệ Shop TẠI ĐÂY

Fujifilm X-H2s Body (Chính hãng FUJIFILM VN)
62.990.000 đ

Thường mua cùng Fujifilm X-H2s

Tổng quan Fujifilm X-H2s

Tại sự kiện X-Summit 2022 vừa được diễn ra vào tối ngày 31/5, Fujifilm đã giới thiệu rất nhiều sản phẩm và công nghệ mới, nhằm kỷ niệm 10 năm X-Series và lộ trình phát triển tiếp theo của hãng. Đáng chú ý, hãng đã cho trình làng chiếc máy ảnh mới nhất dòng X-H của mình, chiếc máy ảnh X-H2S. Fujifilm cho biết họ đã làm việc riêng với các nhiếp ảnh gia và nhà làm phim chuyên nghiệp để hoàn thiện X-H2S.

Fujifilm X-H2s đã có hàng tại Giang Duy Đạt

 

Fujifilm cho biết là họ tạo ra X-H2S với mục tiêu là để “vừa chạy vừa quay” mà chẳng cần gimbal rời. Để làm được điều đó, hãng đã trang bị cho X-H2S khả năng chống rung IBIS 5 trục bên trong thân máy với nâng cấp chống rung lên tới 7 stop.

 

Fujifilm X-H2S sẽ trang bị cảm biến Stacked X-Trans CMOS mới, là thế hệ cảm biến X-Trans thứ 5 mạnh mẽ với độ phân giải 26MP. Bộ vi xử lý ảnh X-Processor 5 cho tốc độ nhanh hơn 30 lần so với người tiền nhiệm trong khi chỉ sử dụng một nửa năng lượng.

 

Bộ vi xử lý mới có thể đem đến một số khả năng quay phim mạnh mẽ, bao gồm ProRes 422 HQ, H.265 (All-intra 422 MOV) bên trong và có xuất Raw 6.2K/30p output với thiết bị thu bên ngoài. X-H2S sẽ là máy ảnh đầu tiên tích hợp F-Log2, chế độ gamma mới cho đến 14+ stop dynamic range.

 

Một số thiết kế “Hybrid – H” trong cái tên của máy vẫn sẽ được giữ lại. Khả năng chống chịu được nâng tầm hơn, đúng với chữ H trong “Heavy-duty” tức là hoạt động cực bền bỉ.

 

Máy có khả năng chụp liên tục 40fps (với màn trập điện tử) khi đang lấy nét tự động và không có hiện tượng blackout, 15fps khi chụp với màn trập cơ học. X-H2S dùng thuật toán mới cho tốc độ đọc nhanh và xử lý tốc độ cao, lên đến 120fps từ cảm biến để chụp liên tục trong khi vẫn đang cung cấp dữ liệu lấy nét tự động và các tính năng khác.

 

X-H2S sẽ có EVF góc nhìn rộng , độ phóng đại 0.8x với độ phân giải 5.76 triệu điểm ảnh, sử dụng tấm nền OLED 120fps và được cho biết là đẹp nhất, trong và sắc nét nhất trong dòng X-Series.

 

Phía sau máy là màn hình LCD xoay lật 1.62 triệu điểm ảnh, hỗ trợ chụp ảnh và quay video tốt hơn. Đặc biệt máy sẽ có một thiết bị quạt tản nhiệt có thể vặn ốc vào phía sau máy khi đã lật màn hình ra.

 

Fujifilm phát triển một grip cầm tích hợp bộ truyền tập tin có kết nối mạng Ethernet để chuyển nhanh ảnh và video, phù hợp cho các sự kiện lớn hoặc các sự kiện thể thao. Grip cầm đặc biệt này có ứng dụng điều khiển từ xa, có khả năng kiểm soát đến 4 chiếc X-H2S cùng một lúc để thay đổi đồng thời zoom, lấy nét, phơi sáng và nhiều thứ khác chỉ bằng một máy tính bảng.

Thông số kỹ thuật Fujifilm X-H2s

FUJIFILM X-H2S Specs

Hình ảnh

Ngàm ống kính FUJIFILM X
Độ phân giải cảm biến Hiệu dụng: 26.16 Megapixel (6240 x 4160)
Loại cảm biến 23.5 x 15.6 mm (APS-C) CMOS
Tỉ lệ crop 1.5x
Ổn định hình ảnh Sensor-Shift, 5 trục
Built-In ND Filter Không có
Capture Type Stills & Video

Quản lý phơi sáng

Shutter Type Màn trập điện tử, Mechanical Focal Plane Shutter
Tốc độ màn trập Màn trập cơ học
1/8000 đến 900 giây
1/8000 đến 4 giây trong Lập trình Mode
1/8000 đến 30 giây trong Ưu tiên khẩu độ Mode
Lên đến 60 phút trong Bulb Mode
Màn trập rèm trước điện tử
1/8000 đến 900 giây
1/8000 đến 4 giây trong Lập trình Mode
1/8000 đến 30 giây trong Ưu tiên khẩu độ Mode
Lên đến 60 phút trong Bulb Mode
Màn trập điện tử
1/32000 đến 900 giây
1/32000 đến 4 giây trong Lập trình Mode
1/32000 đến 30 giây trong Ưu tiên khẩu độ Mode
Fixed 1 Giây trong Bulb Mode
1/8000 đến 1/4 Giây trong Chế độ quay
Bulb/Time Mode Bulb Mode
Độ nhạy sáng Photo
160 đến 12,800 trong Thủ công, Tự động Mode (Mở rộng: 80 đến 51,200)
Video
160 đến 12,800 trong Thủ công, Tự động Mode (Mở rộng: 160 đến 25,600)
Phương pháp đo sáng Trung bình, Trung bình phần trung tâm, Đa khu vực, Multiple, Đơn điểm
Chế độ phơi sáng Ưu tiên khẩu độ, Thủ công, Lập trình, Ưu tiên tốc độ
Bù phơi sáng -5 đến +5 EV (1/3 EV Steps)
Cân bằng trắng 2500 đến 10,000K
Presets: Tự động, Ánh sáng ban ngày, Huỳnh quang, Đèn sợi đốt, Bóng râm, Dưới nước
Chụp liên tục Màn trập cơ học
Lên đến 15 fps tại 26.1 MP cho Không giới hạn khung hình (JPEG) / 1000 khung hình (Raw)
Lên đến 10 fps tại 26.1 MP cho Không giới hạn khung hình (JPEG) / Không giới hạn khung hình (Raw)
Lên đến 8 fps tại 26.1 MP cho Không giới hạn khung hình (JPEG) / Không giới hạn khung hình (Raw)
Màn trập điện tử
Lên đến 40 fps tại 26.1 MP cho đến 184 khung hình (JPEG) / 140 khung hình (Raw)
Lên đến 30 fps tại 26.1 MP cho Không giới hạn khung hình (JPEG) / 180 khung hình (Raw)
Lên đến 20 fps tại 26.1 MP cho Không giới hạn khung hình (JPEG) / 800 khung hình (Raw)
Lên đến 15 fps tại 26.1 MP cho Không giới hạn khung hình (JPEG) / 1000 khung hình (Raw)
Lưu trong máy
Tự chụp 2/10-giây trễ

Still Image Capture

Image Sizes 3:2 JPEG / Raw / TIFF
6240 x 4160
4416 x 2944
3120 x 2080
16:9 JPEG / Raw / TIFF
6240 x 3512
4416 x 2488
3120 x 1760
1:1 JPEG / Raw / TIFF
4160 x 4160
2944 x 2944
2080 x 2080
Tỷ lệ khung hình 1:1, 3:2, 4:3, 5:4, 7:6, 16:9, 65:24
Định dạng tệp ảnh HEIF, JPEG, Raw, TIFF
Độ sâu bit màu 14-Bit

Internal Video Capture

Chế độ quay phim H.265/MOV 4:2:2 10-Bit
6.2K (6240 x 4160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p [360 đến 720 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p / 100p / 119.88p [360 đến 720 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p / 100p / 119.88p [360 đến 720 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p / 100p / 119.88p / 200p / 239.76p [360 đến 720 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p / 100p / 119.88p / 200p / 239.76p [360 đến 720 Mb/s]
H.265/MOV 4:2:0 10-Bit
6.2K (6240 x 4160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p [360 đến 720 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [360 đến 720 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [360 đến 720 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [360 đến 720 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [360 đến 720 Mb/s]
H.265 Long GOP/MOV 4:2:2 10-Bit
6.2K (6240 x 4160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p [50 đến 720 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [50 đến 720 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [50 đến 720 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [50 đến 720 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [50 đến 720 Mb/s]
H.265 Long GOP/MOV 4:2:0 10-Bit
6.2K (6240 x 4160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p [50 đến 720 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [50 đến 720 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [50 đến 720 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [50 đến 720 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [50 đến 720 Mb/s]
MOV/ProRes 422 HQ 4:2:2 10-Bit
6.2K (6240 x 4160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p [2754 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [1877 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [1877 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [440 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [440 Mb/s]
MOV/ProRes 422 4:2:2 10-Bit
6.2K (6240 x 4160) tại 29.97p [1840 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [1254 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [1254 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [294 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [294 Mb/s]
MOV/ProRes 422LT 4:2:2 10-Bit
6.2K (6240 x 4160) tại 29.97p [1277 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [870 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [870 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [204 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [204 Mb/s]
H.264 ALL-Intra/MOV 4:2:0 8-Bit
DCI 4K (4096 x 2160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [360 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [360 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [360 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [360 Mb/s]
H.264 Long GOP/MOV/MP4 4:2:0 8-Bit
DCI 4K (4096 x 2160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [50 đến 360 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [50 đến 360 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [50 đến 360 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) tại 23.98p / 24.00p / 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [50 đến 360 Mb/s]
Gamma Curve FUJIFILM F-Log, FUJIFILM F-Log 2
Giới hạn quay phim Lên đến 90 phút
Video System NTSC/PAL
Micro sẵn Type Stereo
Ghi âm MOV: 2-Channel 24-Bit 48 kHz LPCM Audio
MP4: 2-Channel AAC Audio

External Video Capture

Chế độ quay phim ghi ngoài Raw 12-Bit via HDMI
6.2K (6240 x 4160)
IP Streaming

Giao diện

Phương tiện/Khe cắm thẻ nhớ Slot 1: CFexpress Type B
Slot 2: SD/SDHC/SDXC (UHS-II)
Video I/O 1 x HDMI Output
Audio I/O 1 x 1/8" / 3.5 mm TRRS Headphone/Mic Microphone Input on Camera Thân máy
1 x 1/8" / 3.5 mm TRRS Headphone/Mic Headphone Output on Camera Thân máy
Other I/O 1 x USB Type-C (USB 3.2 / 3.1 Gen 2) Control/Data/Tether Input/Output (Shared với Power Input)
1 x 2.5 mm Sub-Mini Control Input
1 x PC Sync Socket (Sync) FlashSync Output
Power I/O 1 x USB Type-C Input/Output
Chế độ không dây 2.4 / 5 GHz Wi-Fi 5 (802.11ac)
Bluetooth
Global Positioning (GPS, GLONASS, etc.) Không có

Màn hình

Kích thuớc 3.0"
Độ phân giải 1,620,000 chấm
Loại hiển thị Free-Angle Cảm biến lật LCD
Secondary Display Top: 1.28" LCD Status Display

Khung ngắm

Type Built-In Điện tử (OLED)
Kích thuớc 0.5"
Độ phân giải 5,760,000 chấm
Eye Point 24 mm
Coverage 100%
Magnification Xấp xỉ. 0.8x
Điều chỉnh độ cận -5 đến +3

Lấy nét

Kiểu lấy nét Tự động và Lấy nét thủ công
Chế độ lấy nét Continuous-Servo AF, Lấy nét thủ công, Single-Servo AF
Số điểm lấy nét Photo, Video
Phát hiện pha: 425

Flash

Flash tích hợp Không
Chế độ flash Tự động, Chỉ huy, First-Curtain Sync, Thủ công, Tắt, Giây-Curtain Sync, TTL Tự động
Tốc độ đồng bộ tối đa 1/250 Giây
Hệ thống đèn flash chuyên dụng TTL
Kết nối flash ngoài Hot Shoe, Máy tính trạm

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động 14 đến 104°F / -10 đến 40°C
Độ ẩm hoạt động 10 đến 80%

General

Pin Type 1 x NP-W235 Có thể sạc lại Lithium-Ion, 7.2 VDC, 2200 mAh (Xấp xỉ. 720 lần chụp)
Tripod Mounting Thread 1 x 1/4"-20 Female (Bottom)
Accessory Mount 1 x Hot Shoe Mount on Camera Thân máy
Kích thước (W x H x D) 5.4 x 3.7 x 3.3" / 136.3 x 92.9 x 84.6 mm
Trọng lượng 1.3 lb / 579 g (Chỉ thân máy)
1.5 lb / 660 g (Thân máy với Pin và Thẻ nhớ / Bộ nhớ)

Bình luận & Hỏi đáp về Fujifilm X-H2s


KẾT NỐI VỚI GIANG DUY ĐẠT CAMERA
Đăng ký nhận tin khuyến mãi, các ưu đãi và quà tặng từ Giang Duy Đạt
GIANG DUY ĐẠT HÀ NỘI

Địa chỉ: 463 Giải Phóng, Quận Thanh Xuân

Điện thoại: 024-3869-2865 - 0966-275-848
091-892-6655 - 0912-999-677 (Zalo, Viber, iMessage)

Báo giá & Hợp đồng: kt.giangduydat@gmail.com

Phòng In ảnh - Chụp ảnh: 024-3869-2865

Phòng Sửa chữa & Bảo hành: 0904-551-862

Khiếu nại - Góp ý: 0912-999-677

GIANG DUY ĐẠT TP. HỒ CHÍ MINH

Địa chỉ: 50/2 Trương Hán Siêu, Quận 1

Điện thoại: 098-532-1998 (Mr. Thịnh)

© 1996-2022 Công ty TNHH Giang Duy Đạt.

HỖ TRỢ & HỎI ĐÁP